Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Bích Vân
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI LÝ THUYẾT GIÁO VIÊN GIỎI
|
PHÒNG GD&ĐT HOÀ VANG TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH |
ĐỀ THI LÝ THUYẾT HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2013-2014 |
|||
|
Đề 105 (Có 4 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) |
||||
|
Họ và tên giáo viên: ……………………………………………. |
Giám thị 1:
|
Giám thị 2: |
|
|
|
Số báo danh:
|
Số phách: |
|
||
"---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
|
Điểm bằng số:
|
Điểm bằng chữ: |
Số phách: |
|
|
Giám khảo 1: |
Giám khảo 2:
|
||
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
|
Câu 1 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định số lượng học sinh ở mỗi lớp ở các cấp THCS và THPT như sau: |
|||||||||
|
A. |
Có không quá 45 học sinh/lớp. |
|||||||||
|
B. |
Có không quá 35 học sinh/lớp. |
|||||||||
|
C. |
Có không quá 45 học sinh/lớp đối với THCS và có không quá 40 học sinh/lớp đối với THPT. |
|||||||||
|
D. |
Có không quá 40 học sinh/lớp. |
|||||||||
|
C©u 2 : |
Theo thông tư 58, các môn học đánh giá bằng nhận xét được nhận xét Đạt yêu cầu (Đ) ở xếp loại cả năm trong trường hợp nào? |
|||||||||
|
A. |
Cả hai học kỳ đều xếp loại Đ. |
|||||||||
|
B. |
Cả hai học kỳ xếp loại Đ hoặc học kỳ I xếp loại Đ, học kỳ II xếp loại CĐ. |
|||||||||
|
C. |
Bài kiểm tra học kì phải xếp loại Đ |
|||||||||
|
D. |
Cả hai học kỳ xếp loại Đ hoặc học kỳ I xếp loại CĐ, học kỳ II xếp loại Đ. |
|||||||||
|
C©u 3 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định các trường phổ thông có nhiều cấp học gồm: |
|||||||||
|
A. |
Trường tiểu học và THCS; Trường THCS và THPT; Trường Tiểu học, THCS và THPT. |
|||||||||
|
B. |
Trường tiểu học và THCS; Trường THCS và THPT; Trường Tiểu học, THCS và THPT; trường phổ thông dân tộc nội trú. |
|||||||||
|
C. |
Trường tiểu học, trường THCS, trường THPT. |
|||||||||
|
D. |
Trường THCS và THPT. |
|||||||||
|
C©u 4 : |
Theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BGD ĐT, điều nào sau đây là đúng theo quy định về lối sống, tác phong nhà giáo ? |
|||||||||
|
A. |
Trang phục, trang sức khi thực hiện nhiệm vụ phải giản dị, gọn gàng, lịch sự, phù hợp với nghề dạy học, không gây phản cảm và phân tán sự chú ý của người học. |
|||||||||
|
B. |
Trang phục, trang sức phải giản dị, gọn gàng, lịch sự khi giảng dạy trên lớp; trang phục cần phù hợp khi tham gia các hoạt động giáo dục khác trong nhà trường. |
|||||||||
|
C. |
Trang phục, trang sức khi thực hiện nhiệm vụ phải giản dị, gọn gàng, lịch sự, phù hợp với nghề dạy học. |
|||||||||
|
D. |
Trang phục, trang sức của giáo viên khi giảng dạy trên lớp phải đúng theo quy định của nhà trường đề ra. |
|||||||||
|
C©u 5 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định việc tham gia công tác phổ cập giáo dục ở địa phương là nhiệm vụ của ai? |
|||||||||
|
A. |
Ban chỉ đạo phổ cập giáo dục. |
B. |
Giáo viên chủ nhiệm. |
|||||||
|
C. |
Giáo viên bộ môn. |
D. |
Giáo viên phụ trách công tác phổ cập giáo dục. |
|||||||
|
C©u 6 : |
Theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT, học sinh gian lận trong thi cử, kiểm tra, thi thì xếp loại hạnh kiểm gì? |
|||||||||
|
A. |
Kém. |
B. |
Khá. |
C. |
Yếu. |
D. |
Trung bình. |
|
||
|
C©u 7 : |
Quyết định 13/2013/QĐ-UBND quy định về việc giáo viên dạy kèm như sau: |
|||||||||
|
A. |
Mỗi nhóm dạy kèm không quá 04 học sinh; mỗi giáo viên chỉ dạy tối đa 04 nhóm. |
|||||||||
|
B. |
Mỗi nhóm dạy kèm không quá 03 học sinh; mỗi giáo viên chỉ dạy tối đa 05 nhóm. |
|||||||||
|
C. |
Mỗi nhóm dạy kèm không quá 05 học sinh; mỗi giáo viên chỉ dạy tối đa 03 nhóm. |
|||||||||
|
D. |
Mỗi nhóm dạy kèm không quá 06 học sinh; mỗi giáo viên chỉ dạy tối đa 03 nhóm. |
|||||||||
|
C©u 8 : |
Quyết định 13/2013/QĐ-UBND quy định giấy phép mở lớp dạy thêm có giá trị trong thời gian bao lâu? |
|||||||||
|
A. |
Giấy phép mở lớp dạy thêm có giá trị trong 01 năm học, giấy phép dạy thêm có giá trị 02 năm kể từ ngày cấp. |
|||||||||
|
B. |
Giấy phép mở lớp dạy thêm và giấy phép dạy thêm có giá trị trong 01 năm học kể từ ngày cấp. |
|||||||||
|
C. |
Giấy phép mở lớp dạy thêm có giá trị trong 02 năm học, giấy phép dạy thêm có giá trị 01 năm kể từ ngày cấp. |
|||||||||
|
D. |
Giấy phép mở lớp dạy thêm và giấy phép dạy thêm có giá trị trong 02 năm học kể từ ngày cấp. |
|||||||||
|
C©u 9 : |
Quyết định 13/2013/QĐ-UBND quy định về Quy mô lớp dạy thêm ngoài trường phổ thông như sau: |
|||||||||
|
A. |
Phải đảm bảo diện tích tối thiểu 1,0m2/người học và không quá 40 người học/lớp. |
|||||||||
|
B. |
Phải đảm bảo diện tích tối thiểu 1,3m2/người học và không quá 40 người học/lớp. |
|||||||||
|
C. |
Phải đảm bảo diện tích tối thiểu 1,1m2/người học và không quá 40 người học/lớp. |
|||||||||
|
D. |
Phải đảm bảo diện tích tối thiểu 1,2m2/người học và không quá 40 người học/lớp. |
|||||||||
|
C©u 10 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định hoạt động của tổ chuyên môn trong nhà trường như sau : |
|||||||||
|
A. |
Tổ chuyên môn sinh hoạt theo sự điều động của Tổ trưởng chuyên môn và có thể họp đột xuất theo yêu cầu công việc hay khi Hiệu trưởng yêu cầu. |
|||||||||
|
B. |
Tổ chuyên môn sinh hoạt hai tuần một lần và có thể họp đột xuất theo yêu cầu công việc hay khi Hiệu trưởng yêu cầu. |
|||||||||
|
C. |
Tổ chuyên môn sinh hoạt vào tuần thứ nhất và tuần thứ ba mỗi tháng và có thể họp đột xuất theo yêu cầu công việc hay khi Hiệu trưởng yêu cầu. |
|||||||||
|
D. |
Tổ chuyên môn sinh hoạt ít nhất mỗi tháng một lần và có thể họp đột xuất theo yêu cầu công việc hay khi Hiệu trưởng yêu cầu. |
|||||||||
|
C©u 11 : |
Luật giáo dục 2005 quy định nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo các loại hình nào sau đây: |
|||||||||
|
A. |
Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục. |
|||||||||
|
B. |
Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục, trường có vốn đầu tư nước ngoài. |
|||||||||
|
C. |
Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục, trường chuyên biệt. |
|||||||||
|
D. |
Trường công lập, trưởng tư thục, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường dân lập. |
|||||||||
|
C©u 12 : |
Thông tư 58 quy định việc đánh giá học sinh khuyết tật như thế nào là đúng? |
|||||||||
|
A. |
Đánh giá học sinh khuyết tật dựa trên sự nỗ lực, tiến bộ của học sinh và không xếp loại đối tượng này. |
|||||||||
|
B. |
Đánh giá học sinh khuyết tật dựa trên sự nỗ lực, tiến bộ của học sinh và bài tập kiểm tra, đánh giá đặc thù. |
|||||||||
|
C. |
Đánh giá học sinh khuyết tật theo tiêu chí riêng của chương trình giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập. |
|||||||||
|
D. |
Đánh giá học sinh khuyết tật theo nguyên tắc động viên, khuyến khích sự nỗ lực và sự tiến bộ của học sinh là chính. |
|||||||||
|
C©u 13 : |
Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT quy định có các hình thức kiểm tra nào về học lực? |
|||||||||
|
A. |
Kiểm tra miệng (hỏi đáp), kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết ( lý thuyết, thực hành), kiểm tra học kì. |
|||||||||
|
B. |
Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ. |
|||||||||
|
C. |
Kiểm tra trắc nghiệm, kiểm tra tự luận, kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận. |
|||||||||
|
D. |
Kiểm tra miệng (kiểm tra bằng hỏi-đáp), kiểm tra viết, kiểm tra thực hành. |
|||||||||
|
C©u 14 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định cơ cấu tổ chức của Hội đồng trường trung học công lập như sau: |
|||||||||
|
A. |
Hội đồng trường gồm: Chủ tịch hội đồng do Hiệu trưởng đảm nhiệm; các phó chủ tịch hội đồng, thư ký hội đồng và các ủy viên hội đồng do Hiệu trưởng chỉ định. |
|||||||||
|
B. |
Hội đồng trường gồm: đại diện tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban giám hiệu nhà trường, đại diện Công đoàn, đại diện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (nếu có); đại diện các tổ chuyên môn, đại diện tổ Văn phòng. |
|||||||||
|
C. |
Hội đồng trường gồm: đại diện tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban giám hiệu nhà trường, đại diện Công đoàn, đại diện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (nếu có), đại diện Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh (nếu có); đại diện các tổ chuyên môn, đại diện tổ Văn phòng. |
|||||||||
|
D. |
Hội đồng trường gồm: đại diện tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Ban giám hiệu nhà trường, đại diện Công đoàn, đại diện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh (nếu có), đại diện Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh; đại diện Hội CMHS; đại diện các tổ chuyên môn, đại diện tổ Văn phòng. |
|||||||||
|
C©u 15 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định hệ thống hồ sơ, sổ sách về hoạt động giáo dục đối với giáo viên gồm: |
|||||||||
|
A. |
Giáo án; sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn, sổ dự giờ thăm lớp; Sổ điểm cá nhân; sổ báo giảng; Sổ chủ nhiệm ( đối với giáo viên làm công tác chủ nhiệm). |
|||||||||
|
B. |
Giáo án; sổ ghi kế hoạch giảng dạy và ghi chép sinh hoạt chuyên môn, sổ dự giờ thăm lớp; Sổ điểm cá nhân; Số chủ nhiệm ( đối với giáo viên làm công tác chủ nhiệm). |
|||||||||
|
C. |
Giáo án; sổ hội họp; sổ dự giờ thăm lớp; sổ báo giảng; Sổ chủ nhiệm ( đối với giáo viên làm công tác chủ nhiệm) |
|||||||||
|
D. |
Giáo án; sổ hội họp; sổ dự giờ thăm lớp; sổ báo giảng; sổ điểm chính, sổ điểm cá nhân; sổ chủ nhiệm ( đối với giáo viên làm công tác chủ nhiệm). |
|||||||||
|
C©u 16 : |
Điều lệ lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định thẩm quyền bổ nhiệm hoặc công nhận Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường THCS là ai? |
|||||||||
|
A. |
Chủ tịch UBND cấp thành phố. |
B. |
Trưởng phòng giáo dục và đào tạo. |
|||||||
|
C. |
Giám đốc sở giáo dục và đào tạo. |
D. |
Chủ tịch UBND cấp Huyện. |
|||||||
|
C©u 17 : |
Dựa theo Quyết định 13/2013/QĐ-UBND, hãy cho biết ý nào sau đây là đúng nhất? |
|||||||||
|
A. |
Giáo viên không dạy thêm cho học sinh của lớp chính khóa mà giáo viên đang giảng dạy tại trường. |
|||||||||
|
B. |
Giáo viên không được tự mở lớp dạy thêm cho học sinh của lớp chính khóa mà giáo viên đang giảng dạy tại trường trừ giảng dạy tại các trung tâm. |
|||||||||
|
C. |
Giáo viên không dạy thêm cho học sinh của lớp chính khóa mà giáo viên đang giảng dạy tại trường trừ trường hợp dạy thêm tại trường do Hiệu trưởng nhà trường phân công. |
|||||||||
|
D. |
Giáo viên được dạy kèm cho học sinh của lớp chính khóa mà giáo viên đang giảng dạy tại trường khi có đơn xin học của học sinh được phụ huynh đồng ý xác nhận và được sự đồng ý bằng văn bản của Hiệu trưởng trường học mà giáo viên đó đang công tác. |
|||||||||
|
C©u 18 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định, nếu một học sinh có lí do chính đáng thì giáo viên chủ nhiệm được quyền cho phép cá nhân học sinh nghỉ học bao nhiêu ngày ? |
|||||||||
|
A. |
Nghỉ học không quá 4 ngày. |
B. |
Nghỉ học không quá 3 ngày. |
|||||||
|
C. |
Nghỉ học không quá 5 tuần. |
D. |
Nghỉ học không quá 1 tuần. |
|||||||
|
C©u 19 : |
Theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT hãy cho biết môn Công nghệ lớp 7 có 1,5 tiết/tuần thì phải thực hiện bao nhiêu lần kiểm tra thường xuyên? |
|||||||||
|
A. |
Ít nhất 1 lần/học kì. |
B. |
Ít nhất 4 lần/học kì. |
|||||||
|
C. |
Ít nhất 2 lần/học kì. |
D. |
Ít nhất 3 lần/học kì. |
|||||||
|
C©u 20 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định: |
|||||||||
|
A. |
Học sinh không được lưu ban quá 02 lần ở mỗi khối lớp. |
|||||||||
|
B. |
Học sinh không được lưu ban quá 01 lần ở mỗi khối lớp. |
|||||||||
|
C. |
Học sinh không được lưu ban quá 02 lần trong một cấp học. |
|||||||||
|
D. |
Học sinh không được lưu ban quá 03 lần trong một cấp học. |
|||||||||
|
C©u 21 : |
Luật Giáo dục quy định việc thành lập hoặc đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông dân tộc bán trú thuộc thẩm quyền của ai? |
|||||||||
|
A. |
Chủ tịch UBND cấp Huyện. |
B. |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|||||||
|
C. |
Chủ tịch UBND cấp thành phố. |
D. |
Trưởng phòng giáo dục và đào tạo. |
|||||||
|
C©u 22 : |
Theo Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT, ban hành quy chế đánh, giá xếp loại học sinh THCS thì học sinh có bảng điểm trên được xếp loại học lực cuối năm là: |
|||||||||
|
A. |
Giỏi. |
B. |
Trung bình. |
C. |
Yếu. |
D. |
Khá. |
|
||
|
C©u 23 : |
Luật Giáo dục 2005 quy định giáo dục phổ thông bao gồm: |
|||||||||
|
A. |
Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông. |
|||||||||
|
B. |
Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học. |
|||||||||
|
C. |
Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học. |
|||||||||
|
D. |
Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học, giáo dục đại học. |
|||||||||
|
C©u 24 : |
Thông tư 58/2011/TT-BGDĐT quy định việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học của học sinh như sau: |
|||||||||
|
A. |
Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào kết quả rèn luyện và sự tiến bộ của học sinh trong cả năm học. |
|||||||||
|
B. |
Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại học lực cả năm học và sự tiến bộ của học sinh. |
|||||||||
|
C. |
Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học phải cân đối với xếp loại học lực cả năm học của học sinh. |
|||||||||
|
D. |
Việc xếp loại hạnh kiểm cả năm học chủ yếu căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm học kỳ II và sự tiến bộ của học sinh. |
|||||||||
|
C©u 25 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định số lượng học sinh mỗi tổ ở cấp THCS: |
|||||||||
|
A. |
12 học sinh. |
B. |
Không quá 12 học sinh. |
|||||||
|
C. |
Không quá 10 học sinh. |
D. |
Dưới 12 học sinh. |
|||||||
|
C©u 26 : |
Các trường THCS muốn xây dựng nội quy của trường mình phải căn cứ vào cơ sở pháp lý nào? |
|||||||||
|
A. |
Luật giáo dục. |
B. |
Pháp lệnh công chức, viên chức. |
|||||||
|
C. |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học |
D. |
Cả 3 văn bản trên. |
|||||||
|
C©u 27 : |
Điều lệ trường THCS,THPT và trường THPT có nhiều cấp học quy định số lượng học sinh mỗi lớp ở cấp THCS: |
|||||||||
|
A. |
45 học sinh. |
B. |
Không quá 45 học sinh. |
|||||||
|
C. |
Dưới 45 học sinh. |
D. |
Không quá 40 học sinh. |
|||||||
|
C©u 28 : |
Luật giáo dục quy định trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên THCS như sau: |
|||||||||
|
A. |
Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm. |
|||||||||
|
B. |
Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm. |
|||||||||
|
C. |
Có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm. |
|||||||||
|
D. |
Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm |
|||||||||
|
C©u 29 : |
Theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT , ý nào sau đây là đúng? |
|||||||||
|
A. |
Điểm các bài KTtx theo hình thức tự luận là số nguyên, điểm KTtx và điểm KTđk theo hình thức trắc nghiệm hoặc có phần trắc nghiệm là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số. |
|||||||||
|
B. |
Điểm các bài kiểm tra có phần trắc nghiệm là chữ số thập phân, điểm các bài kiểm tra tự luận là số nguyên. |
|||||||||
|
C. |
Điểm các bài KTtx điểm các bài KTđk theo hình thức tự luận là số nguyên; theo hình thức trắc nghiệm hoặc có phần trắc nghiệm là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số. |
|||||||||
|
D. |
Điểm các bài KTtx theo hình thức tự luận là số nguyên, điểm KTtx theo hình thức trắc nghiệm hoặc có phần trắc nghiệm và điểm KTđk là số nguyên hoặc số thập phân được lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau khi làm tròn số. |
|||||||||
|
C©u 30 : |
Theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BGD ĐT, đạo đức nhà giáo được thể hiện ở những nội dung nào? |
|||||||||
|
A. |
Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; lối sống,tác phong; giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo. |
|||||||||
|
B. |
Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; lối sống,tác phong; năng lực chuyên môn nghiệp vụ. |
|||||||||
|
C. |
Phẩm chất chính trị; đạo đức công vụ; nếp sống văn hóa; truyền thống nhà giáo. |
|||||||||
|
D. |
Phẩm chất chính trị; đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn nghiệp vụ. |
|||||||||
- HẾT-
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH (HÒA VANG)
|
Phiếu soi đáp án (Dùng cho giám khảo) |
|
Môn : LÝ THUYẾT GV GIỎI |
|
Mã đề : 105 |
|
01 |
D |
28 |
A |
|
|
|
02 |
D |
29 |
D |
|
|
|
03 |
A |
30 |
A |
|
|
|
04 |
A |
|
|
|
|
|
05 |
C |
|
|
|
|
|
06 |
C |
|
|
|
|
|
07 |
C |
|
|
|
|
|
08 |
C |
|
|
|
|
|
09 |
C |
|
|
|
|
|
10 |
B |
|
|
|
|
|
11 |
A |
|
|
|
|
|
12 |
D |
|
|
|
|
|
13 |
D |
|
|
|
|
|
14 |
B |
|
|
|
|
|
15 |
B |
|
|
|
|
|
16 |
B |
|
|
|
|
|
17 |
C |
|
|
|
|
|
18 |
B |
|
|
|
|
|
19 |
D |
|
|
|
|
|
20 |
C |
|
|
|
|
|
21 |
A |
|
|
|
|
|
22 |
D |
|
|
|
|
|
23 |
A |
|
|
|
|
|
24 |
D |
|
|
|
|
|
25 |
B |
|
|
|
|
|
26 |
C |
|
|
|
|
|
27 |
B |
|
|
|
|
-Dựa trên tổng số câu trả lời đúng để có những mức điểm sau:
Trả lời đúng từ 1 đến 20 câu: mỗi câu 0,4 điểm
Trả lời đúng từ câu thứ 21 trở lên: mỗi câu 0,2 điểm
Nguyễn Thị Bích Vân @ 20:38 06/07/2014
Số lượt xem: 3134
http://sakin402.violet.vn/
VÀ MỜI GIA CHỦ SỚM CÓ MẶT TRONG DANH SÁCH THÀNH VIÊN :http://sakin402.violet.vn/ VÀ GHÉ THĂM TRƯỜNG THCS CÁT HIỆP:http://violet.vn/thcs-cathiep-binhdinh/ ĐỂ ĐÓNG GÓP BÀI GIẢNG - TƯ LIỆU - GIAO LƯU -THAM KHẢO ....